Trang chủ 2020
Danh sách
Đại tràng hoàn K/H
Đại tràng hoàn K/H - SĐK V104-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn K/H - Hoàng bá, bạch truật, hậu phác, đại hoàng, hoàng đằng, chỉ thực, mộc hương, trạch tả
Đại bổ nhân sâm tố
Đại bổ nhân sâm tố - SĐK V1396-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ nhân sâm tố - Nhân sâm, đương quy, xuyên khung, bạch thược, bạch truật, thục địa, phục linh, hoàng kỳ, đại táo, linh chi, cam thảo, nhục quế, ngũ vị tử, viễn chí, sinh khương
Đại tràng hoàn T/H
Đại tràng hoàn T/H - SĐK V669-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn T/H Hoàn cứng - Hoàng đằng, Hoàng liên, Bạch truật, Hoàng bá, Mộc hương, Chỉ thực, đại hoàng, Hậu phác, Trạch tả
Đại bổ tâm thận tố
Đại bổ tâm thận tố - SĐK V1283-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ tâm thận tố - Bạch thược, Bạch truật, Cảm thảo, Hoàng kỳ, Đương quy, Nhân sâm, Quế nhục..
Đại tràng hoàn T/H
Đại tràng hoàn T/H - SĐK V669-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn T/H - Hoàng đằng, Hoàng liên, Bạch truật, Hoàng bá, Mộc hương, Chỉ thực, đại hoàng, Hậu phác, Trạch tả
Đại bổ thận khí đơn
Đại bổ thận khí đơn - SĐK V261-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí đơn - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế
Đại tràng khang
Đại tràng khang - SĐK V489-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng khang - Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Nhục đậu khấu, Trần bì,..
Ðại bổ thận khí đơn
Ðại bổ thận khí đơn - SĐK V261-H12-10 - Thuốc khác. Ðại bổ thận khí đơn Hoàn cứng - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Ðơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế
Đại tràng PV
Đại tràng PV - SĐK V1523-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng PV - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu..
Đại bổ thận khí tinh
Đại bổ thận khí tinh - SĐK V515-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí tinh Thuốc nước - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, đơn bì, trạch tả, quế nhục, phụ tử, phục linh