Trang chủ 2020
Danh sách
Đại tràng hoàn T/H
Đại tràng hoàn T/H - SĐK V669-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn T/H - Hoàng đằng, Hoàng liên, Bạch truật, Hoàng bá, Mộc hương, Chỉ thực, đại hoàng, Hậu phác, Trạch tả
Đại bổ thận khí đơn
Đại bổ thận khí đơn - SĐK V261-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí đơn - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế
Đại tràng khang
Đại tràng khang - SĐK V489-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng khang - Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Nhục đậu khấu, Trần bì,..
Ðại bổ thận khí đơn
Ðại bổ thận khí đơn - SĐK V261-H12-10 - Thuốc khác. Ðại bổ thận khí đơn Hoàn cứng - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Ðơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế
Đại tràng PV
Đại tràng PV - SĐK V1523-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng PV - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu..
Đại bổ thận khí tinh
Đại bổ thận khí tinh - SĐK V515-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí tinh Thuốc nước - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, đơn bì, trạch tả, quế nhục, phụ tử, phục linh
Đại bổ thận khí tinh
Đại bổ thận khí tinh - SĐK V515-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí tinh - Thục địa , Sơn thù, Hoài sơn, đơn bì, trạch tả. quế nhục, phụ tử, phục linh
Đại bổ Trường Sinh
Đại bổ Trường Sinh - SĐK V939-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ Trường Sinh - Nhân sâm, Sa sâm, hoàng kỳ, bạch truật, bạch thược, đương quy, phục linh, cam thảo, khương hoạt, xuyên khung, thục địa, ngũ gia bì chân chim, đại táo, hà thủ ô đỏ, đỗ trọng, tục đoạn, câu kỷ tử, nhục thung dung, phòng phong, ngưu tất, thương truật …
Đại tràng – F
Đại tràng - F - SĐK V640-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng - F - Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù dù
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V758-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn Hoàn cứng - Hoàng đằng, hoàng bá, bạch truật, chỉ thực, mộc hương, đại hoàng, trạch tả, hậu phác, hoàng liên