Danh sách

Iopamiro

0
Iopamiro - SĐK VN-18197-14 - Thuốc khác. Iopamiro Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch - Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml

Iopamiro

0
Iopamiro - SĐK VN-18198-14 - Thuốc khác. Iopamiro Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch - Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml

Isoking

0
Isoking - SĐK VN-18005-14 - Thuốc khác. Isoking Dung dịch dùng để hít - Isoflurane 100ml

Isoniazid 300 mg

0
Isoniazid 300 mg - SĐK VD-20751-14 - Thuốc khác. Isoniazid 300 mg Viên nén bao phim - Isoniazid 300 mg

Jintamol Inj.

0
Jintamol Inj. - SĐK VN-18453-14 - Thuốc khác. Jintamol Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Propacetamol HCl 1g

Kanamycin acid sulphate for injection

0
Kanamycin acid sulphate for injection - SĐK VN-18172-14 - Thuốc khác. Kanamycin acid sulphate for injection Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulphate) 1g

Kemal inj.

0
Kemal inj. - SĐK VN-18053-14 - Thuốc khác. Kemal inj. Dung dịch tiêm - Naloxone hydrochloride 0,4mg/ml

Lans OD 30

0
Lans OD 30 - SĐK VN-17659-14 - Thuốc khác. Lans OD 30 Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột - Lansoprazol 30mg

Lantrizon

0
Lantrizon - SĐK VN-18101-14 - Thuốc khác. Lantrizon Viên nang cứng - Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mg

Hoạt huyết thông mạch K/H

0
Hoạt huyết thông mạch K/H - SĐK VD-21452-14 - Thuốc khác. Hoạt huyết thông mạch K/H Cao lỏng - Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ Hồng hoa 15 g; Hà thủ ô đỏ 20 g; Bạch thược 30 g; Đương quy 30 g; Xuyên khung 30 g; ích mẫu 20 g; Thục địa 40 g