Danh sách

Cồn xoa bóp

0
Cồn xoa bóp - SĐK VD-22994-15 - Thuốc khác. Cồn xoa bóp Cồn thuốc dùng ngoài - Mỗi 30 ml chứa Mã tiền 0,24g; Phụ tử 0,24g; Địa liền 0,69g; Thiên niên kiện 0,3g; Riềng 0,9g; Quế 0,45g; Đại hồi 0,45g; Huyết giác 0,6g; Tinh dầu tràm 0,3g

Cẩu tích phiến

0
Cẩu tích phiến - SĐK VD-23122-15 - Thuốc khác. Cẩu tích phiến Nguyên liệu làm thuốc - Cẩu tích

Cốt Bình Nguyên

0
Cốt Bình Nguyên - SĐK VD-22318-15 - Thuốc khác. Cốt Bình Nguyên Cồn thuốc - Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; Quế nhục 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml

Cefadroxil 500 mg

0
Cefadroxil 500 mg - SĐK VD-23680-15 - Thuốc khác. Cefadroxil 500 mg Viên nén bao phim - CefadroxiI (dưới dạng cefadroxiI monohydrat) 500 mg

Cúc hoa

0
Cúc hoa - SĐK VD-23702-15 - Thuốc khác. Cúc hoa Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa

Cefeme 1g

0
Cefeme 1g - SĐK VN-19241-15 - Thuốc khác. Cefeme 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g

Cúc hoa vàng

0
Cúc hoa vàng - SĐK VD-22553-15 - Thuốc khác. Cúc hoa vàng Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa vàng

Cefeme 2g

0
Cefeme 2g - SĐK VN-19242-15 - Thuốc khác. Cefeme 2g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g

Celemin Nephro 7%

0
Celemin Nephro 7% - SĐK VN-19402-15 - Thuốc khác. Celemin Nephro 7% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 500ml chứa L-isoleucin 2,55g; L-Leucin 5,15g; L-lysin monoacetat tương đương với L-Iysin 3,55g; L-methionin 1,40g; L-phenylalanin 1,90g; L-threonin 2,40g; L-Tryptophan 0,95g; L-valin 3,10g; L

Bồ công anh

0
Bồ công anh - SĐK VD-23700-15 - Thuốc khác. Bồ công anh Nguyên liệu làm thuốc - Bồ công anh