Trang chủ 2020
Danh sách
Ô dược phiến
Ô dược phiến - SĐK VD-26950-17 - Thuốc khác. Ô dược phiến Nguyên liệu làm thuốc - Ô dược
Ngọc trúc
Ngọc trúc - SĐK VD-26339-17 - Thuốc khác. Ngọc trúc Nguyên liệu làm thuốc - Ngọc trúc
Omeusa
Omeusa - SĐK VN-20402-17 - Thuốc khác. Omeusa Bột pha tiêm - Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri monohydrat) 1000mg
Ngũ vị tử
Ngũ vị tử - SĐK VD-27197-17 - Thuốc khác. Ngũ vị tử Nguyên liệu làm thuốc - Ngũ vị tử
Oribio
Oribio - SĐK VD-27010-17 - Thuốc khác. Oribio Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 2,5g chứa Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1,65g) 0,6g
Ngũ vị tử
Ngũ vị tử - SĐK VD-28129-17 - Thuốc khác. Ngũ vị tử Nguyên liệu làm thuốc - Ngũ vị tử
Osbacal
Osbacal - SĐK VD-26485-17 - Thuốc khác. Osbacal Thuốc bột uống - Mỗi gói 2g chứa Calci (dưới dạng tricalci phosphat 1,650mg) 0,6g
Ngưu bàng tử (Ngưu bàng)
Ngưu bàng tử (Ngưu bàng) - SĐK VD-26948-17 - Thuốc khác. Ngưu bàng tử (Ngưu bàng) Nguyên liệu làm thuốc - Ngưu bàng tử
Nhân sâm
Nhân sâm - SĐK VD-27198-17 - Thuốc khác. Nhân sâm Nguyên liệu làm thuốc - Nhân sâm
Nhục thung dung
Nhục thung dung - SĐK VD-27199-17 - Thuốc khác. Nhục thung dung Nguyên liệu làm thuốc - Nhục thung dung