Trang chủ 2020
Danh sách
Diltiazem Stada 60 mg
Diltiazem Stada 60 mg - SĐK VD-14553-11 - Thuốc khác. Diltiazem Stada 60 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén - Diltiazem hydroclorid 60mg
Phong tê thấp
Phong tê thấp - SĐK VD-31441-19 - Thuốc khác. Phong tê thấp Viên nang cứng - Mỗi viên chứa hỗn hợp cao và bột dược liệu tương đương Hy thiêm 800mg; Hà thủ ô đỏ chế 400mg; Thương nhĩ tử 400mg; Thổ phục linh 400mg; Phòng kỷ 400mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Đương quy 300mg
Alfobig
Alfobig - SĐK VD-14469-11 - Thuốc khác. Alfobig Dung dịch tiêm - Choline alfoscerate 500mg/2ml
Phong Thấp Vương
Phong Thấp Vương - SĐK VD-31792-19 - Thuốc khác. Phong Thấp Vương Viên nén bao phim - Mỗi viên nén bao phim chứa Bột mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg
Poginal 10%
Poginal 10% - SĐK VD-32017-19 - Thuốc khác. Poginal 10% Gel sát trùng âm đạo - Mỗi 1g gel thuốc chứa Povidon-iod100mg
Prismasol B0
Prismasol B0 - SĐK VN-21678-19 - Thuốc khác. Prismasol B0 Dịch lọc máu và thẩm tách máu - Khoang A Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5mmol/l; Sodium 140mmol/l; Chlorid 109,5mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l
Remowarl
Remowarl - SĐK VN-21794-19 - Thuốc khác. Remowarl Dung dịch dùng ngoài - Acid salicylic 150,9 mg/ml
Suribest
Suribest - SĐK VD-31825-19 - Thuốc khác. Suribest Viên nén bao đường - Mỗi viên chứa 135 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương Bạch thược 112 mg; Đương quy 56 mg; Địa hoàng 112 mg; Cam thảo 37 mg; Ngưu tất 90 mg; Tang ký sinh 112 mg; Phòng phòng 56 mg; Tế tân 37 mg; Đảng sâm 112 mg; Bạch linh 112 mg; Tần giao 60 mg; Đỗ trọng 60 mg; Độc hoạt 105 mg; Quế 56 mg; Xuyên khung 56 mg
Tế sinh thận khi hoàn
Tế sinh thận khi hoàn - SĐK VD-32518-19 - Thuốc khác. Tế sinh thận khi hoàn Viên hoàn mềm - Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với Sơn thù 0,6g; Phục linh 0,6g; Ngưu tất 0,3 g; Hoài sơn 0,6g; Trạch tả 0,6g; Mẫu đơn bì 0,6g; Xa tiền tử 0,6g; Phụ tử chế 0,3g; Nhục quế 0,3g) 4,5g; Cao đặc Thục địa (tương đương với 0,3 g dược liệu Thục địa) 0,1g
Tragutan
Tragutan - SĐK VD-32498-19 - Thuốc khác. Tragutan Viên nang mềm - Cineol (Eucalyptol) 100mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mg