Trang chủ 2020
Danh sách
Dung dịch DEP
Dung dịch DEP - SĐK VS-4947-16 - Thuốc khác. Dung dịch DEP Dung dịch dùng ngoài - Diethylphtalat
Malachlo
Malachlo - SĐK VD-11994-10 - Thuốc khác. Malachlo Viên nén - Cloroquin phosphat tương đương 155mg Cloroquin
Meshanon 60 mg
Meshanon 60 mg - SĐK VD-19686-13 - Thuốc khác. Meshanon 60 mg Viên nén - Pyridostigmine bromide 60 mg
Diltiazem Stada 60 mg
Diltiazem Stada 60 mg - SĐK VD-14553-11 - Thuốc khác. Diltiazem Stada 60 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén - Diltiazem hydroclorid 60mg
Phong tê thấp
Phong tê thấp - SĐK VD-31441-19 - Thuốc khác. Phong tê thấp Viên nang cứng - Mỗi viên chứa hỗn hợp cao và bột dược liệu tương đương Hy thiêm 800mg; Hà thủ ô đỏ chế 400mg; Thương nhĩ tử 400mg; Thổ phục linh 400mg; Phòng kỷ 400mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Đương quy 300mg
Alfobig
Alfobig - SĐK VD-14469-11 - Thuốc khác. Alfobig Dung dịch tiêm - Choline alfoscerate 500mg/2ml
Phong Thấp Vương
Phong Thấp Vương - SĐK VD-31792-19 - Thuốc khác. Phong Thấp Vương Viên nén bao phim - Mỗi viên nén bao phim chứa Bột mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg
Poginal 10%
Poginal 10% - SĐK VD-32017-19 - Thuốc khác. Poginal 10% Gel sát trùng âm đạo - Mỗi 1g gel thuốc chứa Povidon-iod100mg
Prismasol B0
Prismasol B0 - SĐK VN-21678-19 - Thuốc khác. Prismasol B0 Dịch lọc máu và thẩm tách máu - Khoang A Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5mmol/l; Sodium 140mmol/l; Chlorid 109,5mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l
Nước Oxy già 3%
Nước Oxy già 3% - SĐK VD-32104-19 - Thuốc khác. Nước Oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 20ml chứa Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g
