Trang chủ 2020
Danh sách
Nhục thung dung phiến
Nhục thung dung phiến - SĐK VD-33547-19 - Thuốc khác. Nhục thung dung phiến Nguyên liệu làm thuốc - Nhục thung dung
Mepatyl
Mepatyl - SĐK QLĐB-799-19 - Thuốc khác. Mepatyl Dung dịch nhỏ tai - Mỗi lọ 10ml chứa Acid acetic 0,208g
Novocough
Novocough - SĐK VD-33153-19 - Thuốc khác. Novocough Dung dịch uống - Mỗi 1 ml chứa Levodropropizin 6 mg
Methionin
Methionin - SĐK VD-33962-19 - Thuốc khác. Methionin Viên nang cứng - DL-methionin 250mg
Nước cất tiêm 2ml
Nước cất tiêm 2ml - SĐK VD-33597-19 - Thuốc khác. Nước cất tiêm 2ml Dung dịch pha tiêm - Mỗi ống chứa Nước cất pha tiêm 2ml
Mộc qua phiến
Mộc qua phiến - SĐK VD-33543-19 - Thuốc khác. Mộc qua phiến Nguyên liệu làm thuốc - Mộc qua
Nước oxy già 3%
Nước oxy già 3% - SĐK VD-33500-19 - Thuốc khác. Nước oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi chai 20ml chứa Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
MucousAPC 100
MucousAPC 100 - SĐK VD-33390-I9 - Thuốc khác. MucousAPC 100 Thuốc bột uống - Mỗi gói 1,5g chứa Carbocistein 100 mg
Natydine
Natydine - SĐK VD-33142-19 - Thuốc khác. Natydine Viên nén - Loratadin 10 mg
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion - SĐK VN-22385-19 - Thuốc khác. Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion Dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 1000ml dung dịch chứa Natri clorid 6 g; Natri lactat 50% 3,1 g;Kali clorid 300mg; Canxi clorid dihydrat 200mg