Danh sách

Hemax 2000 IU

0
Hemax 2000 IU - SĐK VN-13619-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hemax 2000 IU Bột đông khô pha tiêm - Erythropoietin (recombinant human)

Nanokine 10000 IU

0
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14024-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 1ml - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU

Nanokine 10000 IU

0
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14023-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm. - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU

Newbrodil Inj.

0
Newbrodil Inj. - SĐK VN-11934-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Newbrodil Inj. Dung dịch thuốc tiêm - Buflomedil hydrochloride

Piozulin 15

0
Piozulin 15 - SĐK VN-11844-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Piozulin 15 Viên nén không bao - Pioglitazone HCl

Piozulin 30

0
Piozulin 30 - SĐK VN-11845-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Piozulin 30 Viên nén không bao - Pioglitazon HCl

Pletaal

0
Pletaal - SĐK VN-12338-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pletaal Viên nén - Cilostazol

Pletaal

0
Pletaal - SĐK VN-12337-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pletaal Viên nén - Cilostazol

Medsamic 250mg

0
Medsamic 250mg - SĐK VN-15088-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medsamic 250mg Viên nang cứng - Acid tranexamic

Feronsure

0
Feronsure - SĐK VD-14018-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Feronsure Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm - Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U