Trang chủ 2020
Danh sách
Trentilin Ampoule
Trentilin Ampoule - SĐK VN-14092-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Trentilin Ampoule Dung dịch tiêm truyền - Pentoxifylline
Fraxiparine 0,3ml
Fraxiparine 0,3ml - SĐK VN-14178-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Fraxiparine 0,3ml Dung dịch tiêm - Nadroparin Calcium
Trentilin Ampoule
Trentilin Ampoule - SĐK VN-14092-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Trentilin Ampoule Dung dịch tiêm truyền - Pentoxifylline
Hemax (4000 I.U)
Hemax (4000 I.U) - SĐK VN-13013-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hemax (4000 I.U) Bột đông khô pha tiêm - Erythropoietin (recombinant human)
Adrenoxyl 10mg
Adrenoxyl 10mg - SĐK VD-10359-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Adrenoxyl 10mg - Carbazochrom 8,68mg)
Hemax 2000 IU
Hemax 2000 IU - SĐK VN-13619-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hemax 2000 IU Bột đông khô pha tiêm - Erythropoietin (recombinant human)
Nanokine 10000 IU
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14024-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 1ml - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Nanokine 10000 IU
Nanokine 10000 IU - SĐK VD-14023-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Nanokine 10000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm. - recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Dent. F Capsule
Dent. F Capsule - SĐK VN-12128-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Dent. F Capsule Viên nang - Lysozyme Chloride, Carbazochrome, Tocopherol Acetate 50%, Acid ascorbic
Eprex 10 000
Eprex 10 000 - SĐK VN-13191-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 10 000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa