Trang chủ 2020
Danh sách
Staxofil 30
Staxofil 30 - SĐK VD-19473-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Staxofil 30 Viên nén - Carbazochrom natri sulfonat 30mg
Tetrastar
Tetrastar - SĐK VN-1290-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tetrastar Dung dịch tiêm truyền-6g/100ml - Hydroxyethyl Starch
Tikleen
Tikleen - SĐK VN-5504-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tikleen Viên nén bao phim - Ticlopidine
Tohuma
Tohuma - SĐK V529-H12-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tohuma Dung dịch uống - Iron gluconate, manganese gluconate, copper gluconate
Toxaxine Inj
Toxaxine Inj - SĐK VN-9668-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Toxaxine Inj Dung dịch tiêm - Tranexamic acid
Transamin Tablets 500mg
Transamin Tablets 500mg - SĐK VN-9306-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Transamin Tablets 500mg Viên nén - Tranexamic acid
Uniferon B9
Uniferon B9 - SĐK VNA-4890-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Uniferon B9 Viên bao đường - Fe sulfate, Folic acid
Tranex
Tranex - SĐK VN-7259-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tranex Dung dịch tiêm - Tranexamic acid
Refortan
Refortan - SĐK VN-5392-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Refortan Dung dịch tiêm truyền - Hydroxyethyl Starch
Resonium A
Resonium A - SĐK VN-5620-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Resonium A Thuốc bột dùng pha hỗn dịch để uống và dùng qua đường trực tràng - Sodium polystyrene sulfonate

