Trang chủ 2020
Danh sách
Refortan
Refortan - SĐK VN-5392-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Refortan Dung dịch tiêm truyền - Hydroxyethyl Starch
Resonium A
Resonium A - SĐK VN-5620-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Resonium A Thuốc bột dùng pha hỗn dịch để uống và dùng qua đường trực tràng - Sodium polystyrene sulfonate
Sắt (II) oxalat 0,05
Sắt (II) oxalat 0,05 - SĐK V582-H12-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt (II) oxalat 0,05 Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt II Oxalat
Sắt II Oxalat - SĐK V10-H12-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt II Oxalat
Sắt II Oxalat - SĐK V1249-H12-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat Nguyên liệu - Fe II Oxalat
Sắt II Oxalat 50mg
Sắt II Oxalat 50mg - SĐK VNB-0860-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat 50mg Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 0,05g
Sắt oxalat 0,05g - SĐK VNA-4367-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 0,05g Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 0,05g
Sắt oxalat 0,05g - SĐK VNA-4778-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 0,05g Viên nén kèm toa hướng dẫn sử dụng - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 50mg
Sắt oxalat 50mg - SĐK VNA-4785-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 50mg Viên nén bao đường - Fe II Oxalat
Tothema
Tothema - SĐK VN-7522-03 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tothema Dung dịch uống - Iron, Manganese, Copper
