Trang chủ 2020
Danh sách
Sắt II Oxalat
Sắt II Oxalat - SĐK V10-H12-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt II Oxalat
Sắt II Oxalat - SĐK V1249-H12-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat Nguyên liệu - Fe II Oxalat
Sắt II Oxalat 50mg
Sắt II Oxalat 50mg - SĐK VNB-0860-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt II Oxalat 50mg Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 0,05g
Sắt oxalat 0,05g - SĐK VNA-4367-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 0,05g Viên nén - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 0,05g
Sắt oxalat 0,05g - SĐK VNA-4778-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 0,05g Viên nén kèm toa hướng dẫn sử dụng - Fe II Oxalat
Sắt oxalat 50mg
Sắt oxalat 50mg - SĐK VNA-4785-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt oxalat 50mg Viên nén bao đường - Fe II Oxalat
Tothema
Tothema - SĐK VN-7522-03 - Thuốc tác dụng đối với máu. Tothema Dung dịch uống - Iron, Manganese, Copper
Sắt-Folic
Sắt-Folic - SĐK VD-1673-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sắt-Folic Viên bao phim - Sắt (II) fumarate, Folic acid
Perental LP
Perental LP - SĐK VN-6261-02 - Thuốc tác dụng đối với máu. Perental LP Viên nén - Pentoxifylline
Polfilin 2%
Polfilin 2% - SĐK VN-9164-04 - Thuốc tác dụng đối với máu. Polfilin 2% Dung dịch tiêm - Pentoxifylline
