Danh sách

Ethambutol Tablets BP 400mg

0
Ethambutol Tablets BP 400mg - SĐK VN-17532-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol Tablets BP 400mg Viên nén - Ethambutol hydrochloride 400mg

Euroflox 500

0
Euroflox 500 - SĐK VN-17259-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Euroflox 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Eurolocin

0
Eurolocin - SĐK VN-16471-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eurolocin Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg

Euroseafox Suspension

0
Euroseafox Suspension - SĐK VN-16212-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Euroseafox Suspension Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml

Eurosefro-250

0
Eurosefro-250 - SĐK VN-16213-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eurosefro-250 Viên nang cứng - Cefradine 250mg

Fatimip Inj. 0.5g

0
Fatimip Inj. 0.5g - SĐK VN-17548-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fatimip Inj. 0.5g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5g/lọ

Fimadro-500

0
Fimadro-500 - SĐK VN-17184-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fimadro-500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg

Fipam

0
Fipam - SĐK VN-16939-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fipam Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydroclorid) 1g

Fixibest

0
Fixibest - SĐK VN-17012-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fixibest Bột pha dung dịch tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g

Flikof 200

0
Flikof 200 - SĐK VN-16448-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flikof 200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg