Trang chủ 2020
Danh sách
Cetiam Inj. 1g
Cetiam Inj. 1g - SĐK VN-16869-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cetiam Inj. 1g Bột pha tiêm - Cefotiam (dưới dạng Cefotiam dihydrochloride) 1g
Cefotalis
Cefotalis - SĐK VN-16622-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotalis Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Champs D-Worms 6
Champs D-Worms 6 - SĐK VN-17338-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Champs D-Worms 6 Viên nén nhai - Albendazole 200mg
Cefotaxime sodium for Inj
Cefotaxime sodium for Inj - SĐK VN-16413-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxime sodium for Inj Bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g
Chemacin
Chemacin - SĐK VN-16436-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chemacin Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml
Cefozone-S
Cefozone-S - SĐK VN-17258-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefozone-S Bột pha tiêm - Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Chemdrox – 100
Chemdrox - 100 - SĐK VN-16179-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chemdrox - 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Ceftazidime Gerda 1g
Ceftazidime Gerda 1g - SĐK VN-17368-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Gerda 1g Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidime và natri carbonat) 1g
Chemdrox – 200
Chemdrox - 200 - SĐK VN-16180-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chemdrox - 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Ceftazidime Panpharma 1g
Ceftazidime Panpharma 1g - SĐK VN-16407-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftazidime Panpharma 1g Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g