Danh sách

Spyrathepharm

0
Spyrathepharm - SĐK VD-21428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spyrathepharm Viên nén bao phim - Acetylspiramycin 200.000 IU

Stroseca

0
Stroseca - SĐK VD-20962-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Stroseca Viên nén - Ivermectin 6 mg

Sulcetam Inj.

0
Sulcetam Inj. - SĐK VN-18057-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcetam Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg

Sulcilat 750

0
Sulcilat 750 - SĐK VN-18508-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcilat 750 Viên nén - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750 mg

Tabazo Inj

0
Tabazo Inj - SĐK VN-18422-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabazo Inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g

Talorix 200

0
Talorix 200 - SĐK VD-20832-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 200 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 200mg

Talorix 400

0
Talorix 400 - SĐK VD-20833-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 400 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 400mg

Tarcefoksym

0
Tarcefoksym - SĐK VN-18105-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tarcefoksym Bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g

Tazidif 1g/3ml

0
Tazidif 1g/3ml - SĐK VN-17686-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazidif 1g/3ml Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Teico-1000

0
Teico-1000 - SĐK VN-18360-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teico-1000 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1 g