Trang chủ 2020
Danh sách
Spyrathepharm
Spyrathepharm - SĐK VD-21428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spyrathepharm Viên nén bao phim - Acetylspiramycin 200.000 IU
Stroseca
Stroseca - SĐK VD-20962-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Stroseca Viên nén - Ivermectin 6 mg
Sulcetam Inj.
Sulcetam Inj. - SĐK VN-18057-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcetam Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Sulcilat 750
Sulcilat 750 - SĐK VN-18508-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcilat 750 Viên nén - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750 mg
Tabazo Inj
Tabazo Inj - SĐK VN-18422-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabazo Inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Talorix 200
Talorix 200 - SĐK VD-20832-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 200 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 200mg
Talorix 400
Talorix 400 - SĐK VD-20833-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 400 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 400mg
Tarcefoksym
Tarcefoksym - SĐK VN-18105-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tarcefoksym Bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g
Tazidif 1g/3ml
Tazidif 1g/3ml - SĐK VN-17686-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazidif 1g/3ml Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Teico-1000
Teico-1000 - SĐK VN-18360-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teico-1000 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1 g