Trang chủ 2020
Danh sách
Talorix 400
Talorix 400 - SĐK VD-20833-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 400 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 400mg
Tarcefoksym
Tarcefoksym - SĐK VN-18105-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tarcefoksym Bột pha tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g
Tazidif 1g/3ml
Tazidif 1g/3ml - SĐK VN-17686-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazidif 1g/3ml Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Teico-1000
Teico-1000 - SĐK VN-18360-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teico-1000 Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1 g
Tetracyclin
Tetracyclin - SĐK VD-20887-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracyclin Viên nang cứng - Tetracyclin hydroclorid 500mg
SpiraDHG 1,5M
SpiraDHG 1,5M - SĐK VD-20583-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SpiraDHG 1,5M Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000IU
Tetracyclin 250 mg
Tetracyclin 250 mg - SĐK VD-20928-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tetracyclin 250 mg Viên nén - Tetracyclin 250 mg
SpiraDHG 3 M
SpiraDHG 3 M - SĐK VD-22040-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SpiraDHG 3 M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Thetocin
Thetocin - SĐK VD-20497-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thetocin Dung dịch thuốc tiêm - Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Spiramox 1.5 MIU
Spiramox 1.5 MIU - SĐK VD-21681-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramox 1.5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5 MIU