Trang chủ 2020
Danh sách
SpiraDHG 3 M
SpiraDHG 3 M - SĐK VD-22040-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SpiraDHG 3 M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Thetocin
Thetocin - SĐK VD-20497-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thetocin Dung dịch thuốc tiêm - Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Spiramox 1.5 MIU
Spiramox 1.5 MIU - SĐK VD-21681-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramox 1.5 MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 1,5 MIU
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-20741-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg
Spiramycin 0,75M.IU
Spiramycin 0,75M.IU - SĐK VD-21358-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0,75M.IU Thuốc bột uống - Spiramycin 0.75M.IU
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-21304-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg
Spiramycin 0.75M
Spiramycin 0.75M - SĐK VD-21145-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0.75M Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750.000 IU
Spyrathepharm
Spyrathepharm - SĐK VD-21428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spyrathepharm Viên nén bao phim - Acetylspiramycin 200.000 IU
Stroseca
Stroseca - SĐK VD-20962-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Stroseca Viên nén - Ivermectin 6 mg
Sulcetam Inj.
Sulcetam Inj. - SĐK VN-18057-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcetam Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg