Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-20741-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg
Spiramycin 0,75M.IU
Spiramycin 0,75M.IU - SĐK VD-21358-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0,75M.IU Thuốc bột uống - Spiramycin 0.75M.IU
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-21304-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg
Spiramycin 0.75M
Spiramycin 0.75M - SĐK VD-21145-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0.75M Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750.000 IU
Spyrathepharm
Spyrathepharm - SĐK VD-21428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spyrathepharm Viên nén bao phim - Acetylspiramycin 200.000 IU
Stroseca
Stroseca - SĐK VD-20962-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Stroseca Viên nén - Ivermectin 6 mg
Sulcetam Inj.
Sulcetam Inj. - SĐK VN-18057-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcetam Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Sulcilat 750
Sulcilat 750 - SĐK VN-18508-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcilat 750 Viên nén - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750 mg
Tabazo Inj
Tabazo Inj - SĐK VN-18422-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabazo Inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Talorix 200
Talorix 200 - SĐK VD-20832-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 200 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 200mg