Danh sách

Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg

0
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-20741-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg

Spiramycin 0,75M.IU

0
Spiramycin 0,75M.IU - SĐK VD-21358-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0,75M.IU Thuốc bột uống - Spiramycin 0.75M.IU

Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg

0
Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg - SĐK VD-21304-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tẩy giun Albendazol 400mg Viên nén nhai - Albendazol 400 mg

Spiramycin 0.75M

0
Spiramycin 0.75M - SĐK VD-21145-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0.75M Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750.000 IU

Spyrathepharm

0
Spyrathepharm - SĐK VD-21428-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spyrathepharm Viên nén bao phim - Acetylspiramycin 200.000 IU

Stroseca

0
Stroseca - SĐK VD-20962-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Stroseca Viên nén - Ivermectin 6 mg

Sulcetam Inj.

0
Sulcetam Inj. - SĐK VN-18057-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcetam Inj. Bột pha tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg

Sulcilat 750

0
Sulcilat 750 - SĐK VN-18508-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sulcilat 750 Viên nén - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 750 mg

Tabazo Inj

0
Tabazo Inj - SĐK VN-18422-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tabazo Inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g

Talorix 200

0
Talorix 200 - SĐK VD-20832-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Talorix 200 Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin 200mg