Danh sách

Rospycin

0
Rospycin - SĐK VD-21943-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rospycin Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000 IU

SP Cefradine

0
SP Cefradine - SĐK VD-21996-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SP Cefradine Bột pha tiêm - Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g

Rovabiotic

0
Rovabiotic - SĐK VD-20501-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovabiotic Bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750.000IU

SpiraDHG 0.75M

0
SpiraDHG 0.75M - SĐK VD-21144-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SpiraDHG 0.75M Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin 750000 IU

Rovas 1.5M

0
Rovas 1.5M - SĐK VD-21784-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovas 1.5M Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000 IU

Rovas 3M

0
Rovas 3M - SĐK VD-21785-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovas 3M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 lU

Rowject inj

0
Rowject inj - SĐK VN-18184-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rowject inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Roxithromycin 50mg

0
Roxithromycin 50mg - SĐK VD-20960-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 50mg Thuốc bột uống - Mỗi gói 1,5g chứa Roxithromycin 50 mg

SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml

0
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml - SĐK VN-18581-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 5mg/ml

Samik Amikacin

0
Samik Amikacin - SĐK VN-17999-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samik Amikacin Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg