Danh sách

Rovas 3M

0
Rovas 3M - SĐK VD-21785-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rovas 3M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 lU

Rowject inj

0
Rowject inj - SĐK VN-18184-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rowject inj Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Roxithromycin 50mg

0
Roxithromycin 50mg - SĐK VD-20960-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Roxithromycin 50mg Thuốc bột uống - Mỗi gói 1,5g chứa Roxithromycin 50 mg

SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml

0
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml - SĐK VN-18581-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 5mg/ml

Samik Amikacin

0
Samik Amikacin - SĐK VN-17999-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samik Amikacin Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg

Samtoxim

0
Samtoxim - SĐK VN-18144-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samtoxim Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g

SDCEP-100

0
SDCEP-100 - SĐK VN-17870-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SDCEP-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg

SDCEP-200

0
SDCEP-200 - SĐK VN-17871-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SDCEP-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg

Selbako

0
Selbako - SĐK VN-18460-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Selbako Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Sifagen

0
Sifagen - SĐK VN-18502-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sifagen Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml