Trang chủ 2020
Danh sách
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml - SĐK VN-18581-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 5mg/ml
Samik Amikacin
Samik Amikacin - SĐK VN-17999-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samik Amikacin Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg
Samtoxim
Samtoxim - SĐK VN-18144-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Samtoxim Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
SDCEP-100
SDCEP-100 - SĐK VN-17870-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SDCEP-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
SDCEP-200
SDCEP-200 - SĐK VN-17871-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SDCEP-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg
Selbako
Selbako - SĐK VN-18460-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Selbako Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Sifagen
Sifagen - SĐK VN-18502-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sifagen Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Soruxim 250
Soruxim 250 - SĐK VD-20658-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Soruxim 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Rosalin 2G
Rosalin 2G - SĐK VD-21366-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rosalin 2G Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2000mg
Soruxim 500
Soruxim 500 - SĐK VD-20659-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Soruxim 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg