Danh sách

Etexcefuroxime Injection

0
Etexcefuroxime Injection - SĐK VN-17928-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Etexcefuroxime Injection Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg

Flucopharm 2mg/ml

0
Flucopharm 2mg/ml - SĐK VN-18484-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flucopharm 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Fluconazol 2mg/ml

Ethambutol 400 mg

0
Ethambutol 400 mg - SĐK VD-20750-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ethambutol 400 mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydrochlorid 400mg

Fopranazol

0
Fopranazol - SĐK VN-18171-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fopranazol Viên nang cứng - Fluconazole 150mg

Eudoxime 100

0
Eudoxime 100 - SĐK VD-20656-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 100 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Eudoxime 100

0
Eudoxime 100 - SĐK VD-21626-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 100 Viên nang cứng - Cefnodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Eudoxime 200

0
Eudoxime 200 - SĐK VD-21627-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Eudoxime 50

0
Eudoxime 50 - SĐK VD-20418-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eudoxime 50 Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim 50mg

Fadolce

0
Fadolce - SĐK VD-20466-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fadolce Thuốc bột pha tiêm - Cefamandol 1g (dưới dạng cefamandol nafat)

Fanlodo

0
Fanlodo - SĐK VN-18227-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fanlodo Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100ml