Trang chủ 2020
Danh sách
Ceftizoxim 2g
Ceftizoxim 2g - SĐK VD-21699-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftizoxim 2g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2 g
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxone 1g - SĐK VD-20867-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftriaxone 1g Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Ceftum
Ceftum - SĐK VN-18298-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftum Bột pha tiêm - Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g
Cefurobiotic 250
Cefurobiotic 250 - SĐK VD-20978-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurobiotic 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Cefpodoxim 200
Cefpodoxim 200 - SĐK VD-20677-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefurobiotic 500
Cefurobiotic 500 - SĐK VD-20979-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefurobiotic 500 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Cefpodoxim 200
Cefpodoxim 200 - SĐK VD-20866-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Cefuroxim 0,75 g
Cefuroxim 0,75 g - SĐK VD-20465-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxim 0,75 g Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75 g
Cefpodoxim 200 – US
Cefpodoxim 200 - US - SĐK VD-21467-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 200 - US Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Cefuroxime Actavis 1,5g
Cefuroxime Actavis 1,5g - SĐK VN-17805-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefuroxime Actavis 1,5g Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g