Danh sách

Cefpodoxim 100

0
Cefpodoxim 100 - SĐK VD-20676-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Cefdinir 125 – HV

0
Cefdinir 125 - HV - SĐK VD-20603-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 125 - HV Thuốc bột uống - Cefdinir 125 mg

Cefpodoxim 100mg

0
Cefpodoxim 100mg - SĐK VD-20865-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Cefdinir 125 – US

0
Cefdinir 125 - US - SĐK VD-21033-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdinir 125 - US Thuốc bột uống - Cefdinir 125 mg

Cefpodoxim 100-US

0
Cefpodoxim 100-US - SĐK VD-21466-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 100-US Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Cefdoxone 200

0
Cefdoxone 200 - SĐK VN-18088-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdoxone 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Cefdyvax-200

0
Cefdyvax-200 - SĐK VN-17752-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdyvax-200 Viên nang cứng - Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg

Cefixim 400

0
Cefixim 400 - SĐK VD-21583-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 400 Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 400 mg

Cefixim 400 – US

0
Cefixim 400 - US - SĐK VD-22065-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefixim 400 - US Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400 mg

Cefoflam 200

0
Cefoflam 200 - SĐK VN-17942-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoflam 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg