Trang chủ 2020
Danh sách
Tizoxim-100
Tizoxim-100 - SĐK VN-19529-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Valacin 1000
Valacin 1000 - SĐK VN-18787-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 1000 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1g
Tizoxim-200
Tizoxim-200 - SĐK VN-19530-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizoxim-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Valacin 500
Valacin 500 - SĐK VN-18788-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Valacin 500 Bột pha tiêm - Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 500mg
Tobramycin Kabi
Tobramycin Kabi - SĐK VD-23173-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tobramycin Kabi Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection - SĐK VN-19214-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Tolepruv
Tolepruv - SĐK VN-18949-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tolepruv Viên nén bao phim - Ornidazol 500mg
Triflox
Triflox - SĐK VD-23305-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triflox Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Trimalact 25/75 sachet
Trimalact 25/75 sachet - SĐK VD-22511-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimalact 25/75 sachet Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1g chứa Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mg
TV. Cefuroxime
TV. Cefuroxime - SĐK VD-23721-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV. Cefuroxime Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg