Trang chủ 2020
Danh sách
Sibutra
Sibutra - SĐK VD-22502-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sibutra Viên nén bao phim tan trong ruột - Sulfasalazin 500mg
Tacerax 250 mg
Tacerax 250 mg - SĐK VD-23430-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tacerax 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg
SP Ceftizoxime
SP Ceftizoxime - SĐK VD-23303-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. SP Ceftizoxime Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Spencer
Spencer - SĐK VN-19348-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spencer Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Spiramycin 1.500.000I.U
Spiramycin 1.500.000I.U - SĐK VD-23696-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 1.500.000I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 1.500.000I.U
Spiramycin 3 M. IU
Spiramycin 3 M. IU - SĐK VD-22099-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3 M. IU Viên nén bao phim - Spiramycin 3 M. IU
Spiramycin 3.000.000I.U
Spiramycin 3.000.000I.U - SĐK VD-23697-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3.000.000I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000I.U
Spiramycin 3M
Spiramycin 3M - SĐK VD-22370-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3M Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Spiramycin 3M.I.U
Spiramycin 3M.I.U - SĐK VD-22254-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Spmerocin
Spmerocin - SĐK VD-23304-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spmerocin Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500mg