Danh sách

Clopencil

0
Clopencil - SĐK VD-23672-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clopencil Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 500mg

Cloramphenicol 250 mg

0
Cloramphenicol 250 mg - SĐK VD-23646-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol 250 mg Viên nén - Gloramphenicol 250mg

Clorocid 250 mg

0
Clorocid 250 mg - SĐK VD-22361-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorocid 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg

Coduroxyl 250

0
Coduroxyl 250 - SĐK VD-22216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coduroxyl 250 Thuốc bột uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2g

Ciprom 500

0
Ciprom 500 - SĐK VD-22816-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprom 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl. H2O) 500mg

Colistin TZF

0
Colistin TZF - SĐK VN-19363-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Colistin TZF Bột pha tiêm/truyền và hít - Natri colistimethat 1000000IU

Cipromax 2mg/ml solution for infusion

0
Cipromax 2mg/ml solution for infusion - SĐK VN-19374-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipromax 2mg/ml solution for infusion Dung dịch tiêm - Ciprofloxacin 2mg/ml

Cophacefpo 200

0
Cophacefpo 200 - SĐK VD-22713-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cophacefpo 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim 200mg

Cipthasone

0
Cipthasone - SĐK VD-23818-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipthasone Dung dịch nhỏ mắt, tai - Mỗi 5 ml chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg

Coruno 2G

0
Coruno 2G - SĐK VD-23037-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coruno 2G Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg