Trang chủ 2020
Danh sách
Clopencil
Clopencil - SĐK VD-23672-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clopencil Viên nang cứng - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 500mg
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250 mg - SĐK VD-23646-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cloramphenicol 250 mg Viên nén - Gloramphenicol 250mg
Clorocid 250 mg
Clorocid 250 mg - SĐK VD-22361-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Clorocid 250 mg Viên nang cứng - Cloramphenicol 250 mg
Coduroxyl 250
Coduroxyl 250 - SĐK VD-22216-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coduroxyl 250 Thuốc bột uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2g
Ciprom 500
Ciprom 500 - SĐK VD-22816-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprom 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl. H2O) 500mg
Colistin TZF
Colistin TZF - SĐK VN-19363-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Colistin TZF Bột pha tiêm/truyền và hít - Natri colistimethat 1000000IU
Cipromax 2mg/ml solution for infusion
Cipromax 2mg/ml solution for infusion - SĐK VN-19374-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipromax 2mg/ml solution for infusion Dung dịch tiêm - Ciprofloxacin 2mg/ml
Cophacefpo 200
Cophacefpo 200 - SĐK VD-22713-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cophacefpo 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim 200mg
Cipthasone
Cipthasone - SĐK VD-23818-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cipthasone Dung dịch nhỏ mắt, tai - Mỗi 5 ml chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg
Coruno 2G
Coruno 2G - SĐK VD-23037-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Coruno 2G Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg