Trang chủ 2020
Danh sách
Pharbapenem 0,5 g
Pharbapenem 0,5 g - SĐK VD-25807-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharbapenem 0,5 g Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem và Natri carbonat) 500mg
Pharmabay
Pharmabay - SĐK VN-20056-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharmabay Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
Pharmox SA 500mg
Pharmox SA 500mg - SĐK VD-25702-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pharmox SA 500mg Viên nang cứng (đỏ - cam) - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Philcefin
Philcefin - SĐK VD-25043-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Philcefin Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Opespira 3MIU
Opespira 3MIU - SĐK VD-24248-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opespira 3MIU Viên nén bao phim - Spiramycin 3MIU
Philtelabit Tab
Philtelabit Tab - SĐK VN-19930-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Philtelabit Tab Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg
Oplatin
Oplatin - SĐK VD-24639-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oplatin Dung dịch tiêm truyền - Ofloxacin 200mg/100ml
Pimenem
Pimenem - SĐK VD-24443-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pimenem Thuốc bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Opxil SA 500 mg
Opxil SA 500 mg - SĐK VD-24215-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Opxil SA 500 mg Viên nang cứng (xanh-ngọc trai) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Piperacilin 2g
Piperacilin 2g - SĐK VD-24340-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin 2g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g