Danh sách

Receant

0
Receant - SĐK VN-20716-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Receant Bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg

Restoril 10

0
Restoril 10 - SĐK VD-26443-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Restoril 10 Viên nén - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg

Piperacillin 4g

0
Piperacillin 4g - SĐK VD-26852-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin 4g Thuốc bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng Piperacilin natri) 4 g

Restoril 5

0
Restoril 5 - SĐK VD-26444-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Restoril 5 Viên nén - Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg

Poltraxon

0
Poltraxon - SĐK VN-20334-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Poltraxon Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g

Retrocytin 100

0
Retrocytin 100 - SĐK VD-26227-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Retrocytin 100 Viên nén bao phim - Lamivudin 100mg

Prazintel

0
Prazintel - SĐK VD-28092-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Prazintel Viên nén bao phim - Praziquantel 600 mg

Richotevir

0
Richotevir - SĐK QLĐB-599-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Richotevir Viên nén bao phim - Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg

Putiyol

0
Putiyol - SĐK VD-27942-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Putiyol Viên nén - Ivermectin 6mg

Rotaforte

0
Rotaforte - SĐK VD-28191-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rotaforte Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg