Trang chủ 2020
Danh sách
Ofloxacin 400
Ofloxacin 400 - SĐK VD-26533-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofloxacin 400 Viên nén bao phim - Ofloxacin 400mg
Pipebamid 3,375
Pipebamid 3,375 - SĐK VD-26907-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pipebamid 3,375 Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3,0 g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375 g
Ofxaquin
Ofxaquin - SĐK VD-28314-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ofxaquin Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Piperacilin 1g
Piperacilin 1g - SĐK VD-26908-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin 1g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1,0 g
Oncecef 1g
Oncecef 1g - SĐK VN-20477-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oncecef 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Piperacillin 2g
Piperacillin 2g - SĐK VD-26851-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin 2g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g
Oralphaces
Oralphaces - SĐK VD-26152-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oralphaces Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cephalexin 125 mg
Orgynax 100mg
Orgynax 100mg - SĐK VD-27985-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Orgynax 100mg Viên nén bao phim - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Oxacillin 0,5g
Oxacillin 0,5g - SĐK VD-26161-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacillin 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5g
Oxacillin 1g
Oxacillin 1g - SĐK VD-26162-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Oxacillin 1g Thuốc bột pha tiêm - Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g