Trang chủ 2020
Danh sách
Zinnat 250mg
Zinnat 250mg - SĐK VN-8475-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zinnat 250mg Viên nén bao phim - Cefuroxime
Flagyl 250 mg
Flagyl 250 mg - SĐK VD-28322-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Flagyl 250 mg Viên nén bao phim - Metronidazol 250mg
Biclamos Bid 1000mg
Biclamos Bid 1000mg - SĐK VN-17475-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biclamos Bid 1000mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Fanlazyl
Fanlazyl - SĐK VD-30819-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fanlazyl Viên nang cứng (trắng - xanh) - Metronidazol 250mg
Bilclamos 625mg
Bilclamos 625mg - SĐK VN-17993-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bilclamos 625mg Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg
Rospimecin
Rospimecin - SĐK VD-21045-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rospimecin Viên nén bao phim - Mỗi viên chứa Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Cefoxitin Gerda 2G
Cefoxitin Gerda 2G - SĐK VN-20446-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefoxitin Gerda 2G Bột pha dung dịch tiêm - Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g
Hafixim 100 Kids
Hafixim 100 Kids - SĐK VD-26594-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hafixim 100 Kids Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100 mg trong gói 1.5g
Tazocin
Tazocin - SĐK VN-12602-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazocin Bột đông khô pha tiêm - Piperacillin monohydrate; Tazobactam
Cefdina 250
Cefdina 250 - SĐK VD-23553-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefdina 250 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefdinir 250 mg








