Trang chủ 2020
Danh sách
Midantin 1000
Midantin 1000 - SĐK VD-11630-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midantin 1000 - Amo xicilin trihydrat tương đương 875 mg Amoxicilin, 125 mg acid clavunic
Medazolin
Medazolin - SĐK VN-11145-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medazolin Bột pha tiêm - Ceftriaxone Sodium
Monocef – O 100
Monocef - O 100 - SĐK VN-10731-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Monocef - O 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim proxetil
Medicipro
Medicipro - SĐK VD-10537-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medicipro - Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat tương đương Ciprofloxacin 500mg
Monocef – O 200
Monocef - O 200 - SĐK VN-10732-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Monocef - O 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim proxetil
Medsidin 100
Medsidin 100 - SĐK VD-10037-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medsidin 100 - Cefdinir 100mg
Morecef 100
Morecef 100 - SĐK VN-10671-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Morecef 100 Viên nang cứng - Cefixime
Medxil 100
Medxil 100 - SĐK VD-10040-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medxil 100 - Cefpodoxim 100mg dưới dạng Cefpodoxim Proxetil
Morecef 200
Morecef 200 - SĐK VN-10672-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Morecef 200 Viên nang cứng - Cefixime
Mekocefaclor
Mekocefaclor - SĐK VD-11251-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mekocefaclor - Cefaclor 125mg