Danh sách

Lefquin 500mg infusion

0
Lefquin 500mg infusion - SĐK VN-10134-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lefquin 500mg infusion Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin hemihydrate

Maxdazol

0
Maxdazol - SĐK VD-10971-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxdazol - Metronidazol 125mg, spiramycin 750000 IU

Lemibet IV

0
Lemibet IV - SĐK VN-10123-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lemibet IV Bột pha tiêm - Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Maxpan-200 capsule

0
Maxpan-200 capsule - SĐK VN-10740-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maxpan-200 capsule Viên nang cứng - Cefixime

Lenmital tab.

0
Lenmital tab. - SĐK VN-11321-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lenmital tab. Viên nén bao phim - Levofloxacin

Mebixim

0
Mebixim - SĐK VD-11349-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebixim - Cefixim 200 mg dưới dạng Cefixim trihydrat

Levofast Inj.

0
Levofast Inj. - SĐK VN-10324-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofast Inj. Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin hemihydrate

Mebixim-100

0
Mebixim-100 - SĐK VD-11350-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mebixim-100 - Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat)

Levofloxacin

0
Levofloxacin - SĐK VD-11241-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofloxacin - Levofloxacin 500mg

Libradim 1g

0
Libradim 1g - SĐK VN-10111-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Libradim 1g Bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate