Danh sách

Tinropen

0
Tinropen - SĐK VN-13959-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinropen Thuốc bột pha tiêm - Meropenem trihydrate

Thuốc tiêm Forpin 1g

0
Thuốc tiêm Forpin 1g - SĐK VN-13828-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Forpin 1g Bột pha tiêm - Ceftriaxone Sodium

Tizacure 100

0
Tizacure 100 - SĐK VN-12095-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tizacure 100 Viên nén bao phim - Lamivudine

Thuốc tiêm Indcefta 1g

0
Thuốc tiêm Indcefta 1g - SĐK VN-12511-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Indcefta 1g Bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate

Thuốc tiêm Metronidazole

0
Thuốc tiêm Metronidazole - SĐK VN-14375-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Metronidazole Dung dịch tiêm - Metronidazole

Thuốc tiêm Metronidazole

0
Thuốc tiêm Metronidazole - SĐK VN-14375-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Metronidazole Dung dịch tiêm - Metronidazole

Thuốc tiêm Suticin

0
Thuốc tiêm Suticin - SĐK VN-14325-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Suticin Thuốc tiêm - Netilmicin Sulfat

Thuốc tiêm Suticin

0
Thuốc tiêm Suticin - SĐK VN-14325-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Suticin Thuốc tiêm - Netilmicin Sulfat

Ticarsun 3.1gm

0
Ticarsun 3.1gm - SĐK VN-13654-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ticarsun 3.1gm Bột pha tiêm - Ticarcillin disodium; Clavulanate potassium

Tidacotrim

0
Tidacotrim - SĐK VD-14096-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tidacotrim Chai 100 viên, chai 200 viên nang (tím-tím nhạt) - Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg