Trang chủ 2020
Danh sách
Tazoflame 4.5
Tazoflame 4.5 - SĐK VN-15686-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazoflame 4.5 Bột pha tiêm - Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Tazopar 4,5g
Tazopar 4,5g - SĐK VN-15521-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tazopar 4,5g Bột pha tiêm - Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium
Teefatel
Teefatel - SĐK VN-14573-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teefatel Viên nang - Cefdinir
Teravox-250
Teravox-250 - SĐK VN-14747-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Teravox-250 Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Tam Bac 100
Tam Bac 100 - SĐK VN-14951-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tam Bac 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil
Terlev-250
Terlev-250 - SĐK VN-14749-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Terlev-250 Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Tam Bac 200
Tam Bac 200 - SĐK VN-14952-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tam Bac 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil
Thuốc tiêm Kfepime 1g
Thuốc tiêm Kfepime 1g - SĐK VN-14453-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Kfepime 1g Bột khô pha tiêm - Cefepime Hydrochloride
Tapocin Injection 200mg
Tapocin Injection 200mg - SĐK VN-14955-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tapocin Injection 200mg Bột đông khô pha tiêm - Teicoplanin
Thuốc tiêm Kidofadine
Thuốc tiêm Kidofadine - SĐK VN-15179-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc tiêm Kidofadine Bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate