Trang chủ 2020
Danh sách
Cao hy thiêm TW3
Cao hy thiêm TW3 - SĐK V820-H12-10 - Thuốc khác. Cao hy thiêm TW3 Cao lỏng - Hy thiêm, Thiên niên kiện
Cao dương tráng thận xuân quang
Cao dương tráng thận xuân quang - SĐK V945-H12-10 - Thuốc khác. Cao dương tráng thận xuân quang - Câu kỷ tử, Đỗ trọng, Ngũ vị tử, Ba kích, Thục địa, Dâm dương hoắc, Đảng sâm, Phục linh, Hoàng kỳ..
Cao Hy thiêm
Cao Hy thiêm - SĐK V234-H12-10 - Thuốc khác. Cao Hy thiêm - Hy thiêm, Thiên niên kiện
Cao lỏng tiêu độc K/H
Cao lỏng tiêu độc K/H - SĐK V105-H12-10 - Thuốc khác. Cao lỏng tiêu độc K/H - Kim ngân hoa, ké đầu ngựa, bồ công anh, hạ khô thảo, thổ phục linh
Cao hy thiêm TW3
Cao hy thiêm TW3 - SĐK V820-H12-10 - Thuốc khác. Cao hy thiêm TW3 - Hy thiêm, Thiên niên kiện
Cao dán tiêu độc
Cao dán tiêu độc - SĐK V1509-H12-10 - Thuốc khác. Cao dán tiêu độc - Bạch liễm, Chi tử, ngô công, thương truật, đại hoàng, bạch chỉ, hoàng liên, nhi trà, nhũ hương, liên kiều, tỳ ma tử..
Cao đặc Nhân trần
Cao đặc Nhân trần - SĐK VD-11254-10 - Thuốc khác. Cao đặc Nhân trần - Nhân trần
Cao hồi xuân nữ
Cao hồi xuân nữ - SĐK V136-H12-10 - Thuốc khác. Cao hồi xuân nữ - Đảng sâm, Hoàng kỳ, Hương phụ, Bạch truật, Thăng ma, Đương quy, Địa du, Liên kiều, Sài hồ, Sơn thù..
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô - SĐK VD-11255-10 - Thuốc khác. Cao đặc Râu ngô - Râu ngô
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V1412-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược…