Danh sách

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5D

0
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5D - SĐK VN-16607-13 - Thuốc khác. Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5D Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - D-Glucose 25g/500ml

Emtaxol

0
Emtaxol - SĐK VN-16672-13 - Thuốc khác. Emtaxol Mỡ bôi da - Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g

Evacenema

0
Evacenema - SĐK VN-17374-13 - Thuốc khác. Evacenema Dung dịch bơm hậu môn - Monobasic natri phosphat 139,1mg/1ml; Dibasic natri phosphat 31,8mg/1ml

Huyết tắc thụng

0
Huyết tắc thụng - SĐK VN-16374-13 - Thuốc khác. Huyết tắc thụng Viên hoàn - Panax Notoginsenosides 10mg

Kataria Granules

0
Kataria Granules - SĐK VN-17233-13 - Thuốc khác. Kataria Granules Cốm - Natri citrate 4g

Lipovenoes 10% PLR

0
Lipovenoes 10% PLR - SĐK VN-17439-13 - Thuốc khác. Lipovenoes 10% PLR Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch - Dầu đậu nành tinh chế 10%

Lucentis

0
Lucentis - SĐK VN-16852-13 - Thuốc khác. Lucentis Dung dịch tiêm - Ranibizumab 2,3mg/0,23ml

Megaray

0
Megaray - SĐK VN-16184-13 - Thuốc khác. Megaray Dung dịch tiêm - Gadopentetate meglumine 371,4mg/ml; Monomeglumine (Meglumine) 98,6mg/ml

Oferen

0
Oferen - SĐK VN-17376-13 - Thuốc khác. Oferen Dung dịch uống - Mono-natri phosphat khan (dưới dạng Mono-natri phosphat monohydrat 2,4g/5ml) 2,087g/5ml; Di-natri phosphat khan (dưới dạng Di-natri phosphat heptahydrat 0,9g/5ml) 0,4766g/5ml

Ominihexol 350

0
Ominihexol 350 - SĐK VN-17490-13 - Thuốc khác. Ominihexol 350 Dung dịch tiêm - Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g/100ml