Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc ho mật ong
Thuốc ho mật ong - SĐK VD-21986-14 - Thuốc khác. Thuốc ho mật ong Sirô - 100 ml siro chứa Sinh địa 12,5g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 10g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạc hà 3g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g
Tiêu độc K/H
Tiêu độc K/H - SĐK VD-21979-14 - Thuốc khác. Tiêu độc K/H Cao lỏng - Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ Kim ngân hoa 19,7g; Bồ công anh 19,7g; Ké đầu ngựa 12,3g; Hạ khô thảo 19,7g; Thổ phục linh 12,3 g
Tildiem
Tildiem - SĐK VN-17695-14 - Thuốc khác. Tildiem Viên nén - Diltiazem hydrochloride 60mg
Tosren
Tosren - SĐK VD-20903-14 - Thuốc khác. Tosren Viên nén bao phim - Phenylephrin hydroclorid 5mg; Codein phosphat 10mg; Promethazin hydroclorid 6,25mg
Tracardis 80
Tracardis 80 - SĐK VD-20874-14 - Thuốc khác. Tracardis 80 Viên nén - Telmisartan 80mg
Tranexamic acid injection 50mg “Tai Yu”
Tranexamic acid injection 50mg "Tai Yu" - SĐK VN-17794-14 - Thuốc khác. Tranexamic acid injection 50mg "Tai Yu" Dung dịch tiêm - Acid Tranexamic 50mg/ml
Tranmix 5%
Tranmix 5% - SĐK VN-18576-14 - Thuốc khác. Tranmix 5% Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch - Acid Tranexamic 250mg/5ml
Tritamin B
Tritamin B - SĐK VD-21031-14 - Thuốc khác. Tritamin B Viên nang mềm - Thiamin monohydrat 115mg; Pyridoxin hydrochlorid 115mg; Cyanocobalamin 50mcg
Tỳ bà diệp
Tỳ bà diệp - SĐK VD-21390-14 - Thuốc khác. Tỳ bà diệp Dược liệu sấy khô - Lá tỳ bà diệp sấy khô
Urokit
Urokit - SĐK VN-18256-14 - Thuốc khác. Urokit Bột pha dung dịch uống - Kali citrate 3g/gói