Danh sách

Đỗ trọng

0
Đỗ trọng - SĐK VD-24320-16 - Thuốc khác. Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc - Đỗ trọng

Độc hoạt tang ký sinh. VT

0
Độc hoạt tang ký sinh. VT - SĐK VD-24927-16 - Thuốc khác. Độc hoạt tang ký sinh. VT Viên hoàn cứng - Mỗi 5g hoàn cứng chứa Độc hoạt 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Thục địa 0,5g; Ngưu tất 0,5g; Đương quy 0,25g; Phục linh 0,25g; Tế tân 0,1g; Tang ký sinh 0,5g; Bạch thược 0,5g; Đỗ trọng 0,5g; Tần giao 0,5g; Phòng phong 0,25g; Quế chi 0,25g; Cam thảo 0,1g

Dolivtol

0
Dolivtol - SĐK VD-24484-16 - Thuốc khác. Dolivtol Viên nén bao phim - Cao lá tươi Actisô (tương đương 20 kg lá tươi Actisô) 200mg

Doripenem 0,25g

0
Doripenem 0,25g - SĐK VD-25719-16 - Thuốc khác. Doripenem 0,25g Thuốc bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,25 g

Doripenem 0,5g

0
Doripenem 0,5g - SĐK VD-25720-16 - Thuốc khác. Doripenem 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5 g

Doripenem 500mg

0
Doripenem 500mg - SĐK VD-24894-16 - Thuốc khác. Doripenem 500mg Bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg

Đương quy

0
Đương quy - SĐK VD-24321-16 - Thuốc khác. Đương quy Nguyên liệu làm thuốc - Đương quy

Durogesic 50 mcg/h

0
Durogesic 50 mcg/h - SĐK VN-19681-16 - Thuốc khác. Durogesic 50 mcg/h Miếng dán phóng thích qua da - Pentanyl 8,4mg

Dynapin

0
Dynapin - SĐK VN-19932-16 - Thuốc khác. Dynapin Dung dịch tiêm - Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa Iopromid (tương đương Iod 300 mg) 623,4 mg

Besfluran

0
Besfluran - SĐK VN-19690-16 - Thuốc khác. Besfluran Dung dịch xông hít - Sevoflurane 250ml