Trang chủ 2020
Danh sách
Sulfartylen
Sulfartylen - SĐK VD-0881-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfartylen Dung dịch nhỏ mắt - Methylene blue, sulfacetamide sodium
Timoeye 0,5%
Timoeye 0,5% - SĐK VD-23234-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timoeye 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg/5ml
Brizo-Eye 1%
Brizo-Eye 1% - SĐK VD-11257-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brizo-Eye 1% Hỗn dịch nhỏ mắt - Brinzolamid 50mg
Pyfloxat 0,3%
Pyfloxat 0,3% - SĐK VD-22284-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pyfloxat 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 15 mg/5ml
Neocin
Neocin - SĐK VNB-3992-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neocin Dung dịch nhỏ mắt - Neomycin sulfate
Xoangspray
Xoangspray - SĐK VD-20945-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xoangspray Dung dịch xịt mũi - Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Campho 0,002g
Mepoly
Mepoly - SĐK VD-21973-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Mepoly Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 10 ml chứa Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg; Polymycin B sulfat 100.000IU; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 10mg
Lotemax
Lotemax - SĐK VN-18326-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Lotemax Hỗn dịch nhỏ mắt - Loteprednol etabonate 0,5% (5mg/ml)
Liposic
Liposic - SĐK VN-15471-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Liposic Gel nhỏ mắt - Carbomer
Daigaku
Daigaku - SĐK VN-19737-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Daigaku Dung dịch nhỏ mắt - Lọ 15ml chứa Naphazolin hydroclorid 0,3mg; Clorpheniramin maleat 1,5mg; Kẽm sulfat hydrat 15mg; Acid ép-si-lon aminocaproic 150mg









