Danh sách

Mycophenolate mofetil Teva

0
Mycophenolate mofetil Teva - SĐK VN-20136-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycophenolate mofetil Teva Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Navelbine

0
Navelbine - SĐK VN-20070-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Navelbine Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml

Taxewell-20mg

0
Taxewell-20mg - SĐK VN-19893-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-20mg Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml

Velcade

0
Velcade - SĐK VN-20177-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Velcade Bột pha dung dịch tiêm - Bortezomib 3,5mg

Vnastrole

0
Vnastrole - SĐK VN-20073-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vnastrole Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml

0
Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml - SĐK VN-19757-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml

Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml

0
Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml - SĐK VN-19851-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Acid zoledronic 4mg/5ml

Epirubicin “Ebewe”

0
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20036-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml

Belmyco 250mg

0
Belmyco 250mg - SĐK VN-19058-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 250mg

Epirubicin “Ebewe”

0
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20037-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml