Danh sách

Nokatip 100

0
Nokatip 100 - SĐK QLĐB-511-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 100 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg

Equoral 25 mg

0
Equoral 25 mg - SĐK VN-18835-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 25 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg

Nokatip 150

0
Nokatip 150 - SĐK QLĐB-512-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg

Eurocristin 150mg

0
Eurocristin 150mg - SĐK QLĐB-516-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 150mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 150mg/15ml

Octreotide

0
Octreotide - SĐK VN-19094-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octreotide Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Octreotide acetate 0,1mg/ml

Gitrabin 200mg

0
Gitrabin 200mg - SĐK VN-19551-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 200mg Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin 200mg

Kuptapazol

0
Kuptapazol - SĐK VN-19995-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kuptapazol Viên nén - Methimazol 5 mg

Mycophenolate mofetil Teva

0
Mycophenolate mofetil Teva - SĐK VN-20136-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycophenolate mofetil Teva Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Navelbine

0
Navelbine - SĐK VN-20070-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Navelbine Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml

Taxewell-20mg

0
Taxewell-20mg - SĐK VN-19893-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-20mg Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml