Danh sách

Myfortic 360mg

0
Myfortic 360mg - SĐK VN-19297-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 360mg Viên nén bao tan trong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg

Equoral 100 mg

0
Equoral 100 mg - SĐK VN-18834-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 100 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg

Nokatip 100

0
Nokatip 100 - SĐK QLĐB-511-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 100 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg

Equoral 25 mg

0
Equoral 25 mg - SĐK VN-18835-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 25 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg

Nokatip 150

0
Nokatip 150 - SĐK QLĐB-512-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg

Gitrabin 1g

0
Gitrabin 1g - SĐK VN-19550-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin 1g

Gitrabin 200mg

0
Gitrabin 200mg - SĐK VN-19551-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 200mg Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin 200mg

Kuptapazol

0
Kuptapazol - SĐK VN-19995-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kuptapazol Viên nén - Methimazol 5 mg

Mycophenolate mofetil Teva

0
Mycophenolate mofetil Teva - SĐK VN-20136-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycophenolate mofetil Teva Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Navelbine

0
Navelbine - SĐK VN-20070-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Navelbine Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml