Danh sách

Eurocristin 450mg

0
Eurocristin 450mg - SĐK QLĐB-517-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 450mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 450mg/45ml

Oxaltie

0
Oxaltie - SĐK VN-18728-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaltie Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Eurocristin 50mg

0
Eurocristin 50mg - SĐK QLĐB-518-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 50mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 50mg/5ml

Gabapro

0
Gabapro - SĐK QLĐB-519-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gabapro Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg

Glockner-10

0
Glockner-10 - SĐK VD-23920-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Glockner-10 Viên nén - Methimazol 10 mg

Taxewell-20mg

0
Taxewell-20mg - SĐK VN-19893-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxewell-20mg Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml

Velcade

0
Velcade - SĐK VN-20177-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Velcade Bột pha dung dịch tiêm - Bortezomib 3,5mg

Vnastrole

0
Vnastrole - SĐK VN-20073-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vnastrole Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml

0
Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml - SĐK VN-19757-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml

Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml

0
Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml - SĐK VN-19851-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Acid zoledronic 4mg/5ml