Danh sách

Gitrabin 1g

0
Gitrabin 1g - SĐK VN-19550-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin 1g

Gitrabin 200mg

0
Gitrabin 200mg - SĐK VN-19551-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 200mg Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin 200mg

Kuptapazol

0
Kuptapazol - SĐK VN-19995-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kuptapazol Viên nén - Methimazol 5 mg

Mycophenolate mofetil Teva

0
Mycophenolate mofetil Teva - SĐK VN-20136-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycophenolate mofetil Teva Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Navelbine

0
Navelbine - SĐK VN-20070-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Navelbine Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml

Bicalutamide 50 mg

0
Bicalutamide 50 mg - SĐK VD-25715-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicalutamide 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

Thalidomid 100

0
Thalidomid 100 - SĐK VD-27097-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid 100 Viên nang cứng - Thalidomid 100 mg

Capecitabine 150 A.T

0
Capecitabine 150 A.T - SĐK QLĐB-554-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capecitabine 150 A.T Viên nén bao phim - Capecitabin 150mg

Umkanas

0
Umkanas - SĐK VD-26059-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Umkanas Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg

CKDCipol-N oral solulion

0
CKDCipol-N oral solulion - SĐK VN-19575-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. CKDCipol-N oral solulion Dung dịch uống - Mỗi chai 50ml dung dịch uống chứa Cyclosporin 5g dưới dạng vi nhũ tương