Trang chủ 2020
Danh sách
Gitrabin 1g
Gitrabin 1g - SĐK VN-19550-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin 1g
Gitrabin 200mg
Gitrabin 200mg - SĐK VN-19551-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 200mg Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin 200mg
Kuptapazol
Kuptapazol - SĐK VN-19995-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kuptapazol Viên nén - Methimazol 5 mg
Mycophenolate mofetil Teva
Mycophenolate mofetil Teva - SĐK VN-20136-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycophenolate mofetil Teva Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Navelbine
Navelbine - SĐK VN-20070-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Navelbine Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml
Bicalutamide 50 mg
Bicalutamide 50 mg - SĐK VD-25715-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicalutamide 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg
Thalidomid 100
Thalidomid 100 - SĐK VD-27097-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid 100 Viên nang cứng - Thalidomid 100 mg
Capecitabine 150 A.T
Capecitabine 150 A.T - SĐK QLĐB-554-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capecitabine 150 A.T Viên nén bao phim - Capecitabin 150mg
Umkanas
Umkanas - SĐK VD-26059-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Umkanas Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg
CKDCipol-N oral solulion
CKDCipol-N oral solulion - SĐK VN-19575-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. CKDCipol-N oral solulion Dung dịch uống - Mỗi chai 50ml dung dịch uống chứa Cyclosporin 5g dưới dạng vi nhũ tương