Danh sách

Bigefinib 250

0
Bigefinib 250 - SĐK QLĐB-510-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigefinib 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250 mg

Epirubicin 50mg

0
Epirubicin 50mg - SĐK QLĐB-534-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 50mg

DBL Octreodtide 0.1mg/ml

0
DBL Octreodtide 0.1mg/ml - SĐK VN-19431-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Octreodtide 0.1mg/ml Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,5mg

Episindan 10mg

0
Episindan 10mg - SĐK VN-19758-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg

Episindan 50mg

0
Episindan 50mg - SĐK VN-19759-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 50mg

Zoldal

0
Zoldal - SĐK VN-20723-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoldal Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Zoruxa

0
Zoruxa - SĐK VN-20562-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoruxa Dung dịch tiêm truyền - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml

Afinitor 5mg

0
Afinitor 5mg - SĐK VN-20043-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus 5mg

Albatox 10

0
Albatox 10 - SĐK QLĐB-536-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox 10 Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg

Anozeol

0
Anozeol - SĐK VN-20039-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anozeol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg