Trang chủ 2020
Danh sách
Epirubicin “Ebewe”
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20036-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml
Belmyco 250mg
Belmyco 250mg - SĐK VN-19058-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 250mg
Epirubicin “Ebewe”
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20037-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml
Belmyco 500mg
Belmyco 500mg - SĐK VN-19059-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Epirubicin 10mg
Epirubicin 10mg - SĐK QLĐB-533-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 10mg
Bigefinib 250
Bigefinib 250 - SĐK QLĐB-510-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigefinib 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250 mg
Epirubicin 50mg
Epirubicin 50mg - SĐK QLĐB-534-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 50mg
DBL Octreodtide 0.1mg/ml
DBL Octreodtide 0.1mg/ml - SĐK VN-19431-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Octreodtide 0.1mg/ml Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,5mg
Episindan 10mg
Episindan 10mg - SĐK VN-19758-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg
Episindan 50mg
Episindan 50mg - SĐK VN-19759-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 50mg