Danh sách

Epirubicin “Ebewe”

0
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20036-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml

Belmyco 250mg

0
Belmyco 250mg - SĐK VN-19058-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 250mg

Epirubicin “Ebewe”

0
Epirubicin "Ebewe" - SĐK VN-20037-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2 mg/ml

Belmyco 500mg

0
Belmyco 500mg - SĐK VN-19059-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Epirubicin 10mg

0
Epirubicin 10mg - SĐK QLĐB-533-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 10mg

Bigefinib 250

0
Bigefinib 250 - SĐK QLĐB-510-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigefinib 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250 mg

Epirubicin 50mg

0
Epirubicin 50mg - SĐK QLĐB-534-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 50mg

DBL Octreodtide 0.1mg/ml

0
DBL Octreodtide 0.1mg/ml - SĐK VN-19431-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Octreodtide 0.1mg/ml Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,5mg

Episindan 10mg

0
Episindan 10mg - SĐK VN-19758-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg

Episindan 50mg

0
Episindan 50mg - SĐK VN-19759-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 50mg