Trang chủ 2020
Danh sách
Belmyco 500mg
Belmyco 500mg - SĐK VN-19059-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Belmyco 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Epirubicin 10mg
Epirubicin 10mg - SĐK QLĐB-533-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 10mg
Bigefinib 250
Bigefinib 250 - SĐK QLĐB-510-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bigefinib 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250 mg
Epirubicin 50mg
Epirubicin 50mg - SĐK QLĐB-534-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 50mg
DBL Octreodtide 0.1mg/ml
DBL Octreodtide 0.1mg/ml - SĐK VN-19431-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Octreodtide 0.1mg/ml Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,5mg
Xorunwell -L 20mg/10ml
Xorunwell -L 20mg/10ml - SĐK VN-20262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell -L 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml
Zolasta
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Zoldal
Zoldal - SĐK VN-20723-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoldal Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Zoruxa
Zoruxa - SĐK VN-20562-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoruxa Dung dịch tiêm truyền - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml
Afinitor 5mg
Afinitor 5mg - SĐK VN-20043-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus 5mg