Danh sách

Isotera Injection Concentrate 20mg/ml

0
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN-20693-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml

Tepargitol 100

0
Tepargitol 100 - SĐK VD-28078-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tepargitol 100 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa Paclitaxel 100 mg

Ledrobon – 4mg/100ml

0
Ledrobon - 4mg/100ml - SĐK VN-20610-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ledrobon - 4mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Thalidomid

0
Thalidomid - SĐK VD-27476-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid 100mg

Letrozsun

0
Letrozsun - SĐK VN-20632-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Letrozsun Viên nén bao phim - Letrozole 2,5 mg

Lezra 2,5mg

0
Lezra 2,5mg - SĐK VN-20367-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lezra 2,5mg Viên nén bao phim - Letrozole 2,5mg

Lyoxatin 50mg/10ml

0
Lyoxatin 50mg/10ml - SĐK QLĐB-613-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50mg/10ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 50mg/10ml

Lyoxatin150mg/30ml

0
Lyoxatin150mg/30ml - SĐK QLĐB-614-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin150mg/30ml Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 150mg/30ml

Oxaliplatin Medac

0
Oxaliplatin Medac - SĐK VN-20437-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Medac Thuốc bột đông khô pha tiêm - Mỗi lọ chứa Oxaliplatin 50mg

Oxaliplatin Mediae

0
Oxaliplatin Mediae - SĐK VN-20695-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Mediae Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 150mg