Danh sách

Tamoxifen Sandoz 10mg

0
Tamoxifen Sandoz 10mg - SĐK VN-20583-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamoxifen Sandoz 10mg Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg

Tamoxifen Sandoz 20mg

0
Tamoxifen Sandoz 20mg - SĐK VN-20584-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamoxifen Sandoz 20mg Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20mg

Hepargitol 30

0
Hepargitol 30 - SĐK QLĐB-612-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepargitol 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-20265-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Immulimus

0
Immulimus - SĐK VD-27931-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immulimus Viên nang cứng (vàng - trắng) - Tacrolimus 1 mg

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-20266-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml

Isotera Injection Concentrate 20mg/ml

0
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN-20693-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml

Tepargitol 100

0
Tepargitol 100 - SĐK VD-28078-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tepargitol 100 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa Paclitaxel 100 mg

Ledrobon – 4mg/100ml

0
Ledrobon - 4mg/100ml - SĐK VN-20610-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ledrobon - 4mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Thalidomid

0
Thalidomid - SĐK VD-27476-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid 100mg