Trang chủ 2020
Danh sách
Hepargitol 150
Hepargitol 150 - SĐK VD-28079-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepargitol 150 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 25ml dung dịch chứa Paclitaxel 150 mg
Alexan
Alexan - SĐK VN-20579-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alexan Dung dịch tiêm, tiêm truyền - Cytarabin 20mg/ml
Alexan
Alexan - SĐK VN-20580-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alexan Dung dịch tiêm, tiêm truyền - Cytarabin 50mg/ml
Anti Lidoxopta
Anti Lidoxopta - SĐK QLĐB-611-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anti Lidoxopta Viên nén bao phim - Letrozol 2,5mg
Anzatax 100mg/16,7ml
Anzatax 100mg/16,7ml - SĐK VN-20846-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 100mg/16,7ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 100mg/16,7ml
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-8435-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin acetate (tính theo Goserelin) 3.6mg.
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-20226-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 3,6mg
Zometa
Zometa - SĐK VN-0968-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa Bột đông khô để pha tiêm-4mg - Zoledronic acid
Diphereline P.R. 11.25mg
Diphereline P.R. 11.25mg - SĐK VN-21034-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 - Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoare) 11,25mg
DYLMOLEN
DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DYLMOLEN Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg
