Trang chủ 2020
Danh sách
DYLMOLEN
DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DYLMOLEN Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg
HYYR
HYYR - SĐK VD-28913-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYYR Viên nén bao phim - Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg
Sandostatin Lar 20 mg
Sandostatin Lar 20 mg - SĐK VN-20047-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 20 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg
Paclispec 30
Paclispec 30 - SĐK VD-29174-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclispec 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg
Sandostatin Lar 10 mg
Sandostatin Lar 10 mg - SĐK VN-20046-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 10 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg
Sandimmun Neoral
Sandimmun Neoral - SĐK VN-21091-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg
Gayi
Gayi - SĐK QLĐB-615-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gayi Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg
Sandimmun Neoral
Sandimmun Neoral - SĐK VN-21154-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg
TAZILEX-F
TAZILEX-F - SĐK VD-26505-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. TAZILEX-F Viên nén - Methimazol 5mg
Arezol
Arezol - SĐK VN-17909-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg



