Trang chủ 2020
Danh sách
Temodal Capsule
Temodal Capsule - SĐK VN1-118-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temodal Capsule Viên nang - Temozolomide
Anastrol
Anastrol - SĐK VN-10107-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrol Viên nén - Anastrozole
Temodal Capsule
Temodal Capsule - SĐK VN1-117-08 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temodal Capsule Viên nang - Temozolomide
Cisplatin “Ebewe”
Cisplatin "Ebewe" - SĐK VN-17424-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cisplatin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Cisplatin 0,5mg/ml
Plaxel 30
Plaxel 30 - SĐK VN-16988-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Plaxel 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 30mg/5ml
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11868-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-12448-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11870-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11869-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Santabin
Santabin - SĐK VN2-158-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santabin Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg