Danh sách

Sun-closen 5mg/100ml

0
Sun-closen 5mg/100ml - SĐK VD-32433-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sun-closen 5mg/100ml Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 5mg/100ml
Thuốc Alimta - SĐK VN-21277-18

Alimta

0
Alimta - SĐK VN-21277-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg

Sundocetaxel 20

0
Sundocetaxel 20 - SĐK VN3-132-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sundocetaxel 20 Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel anhydrous 20mg

Sunpexitaz 500

0
Sunpexitaz 500 - SĐK VN3-65-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sunpexitaz 500 Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg

Sundocetaxel 80

0
Sundocetaxel 80 - SĐK VN3-133-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sundocetaxel 80 Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel anhydrous 80 mg

Anastrozole 1mg

0
Anastrozole 1mg - SĐK VN3-64-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anastrozole 1mg Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Taxel-CSC 80mg/2ml

0
Taxel-CSC 80mg/2ml - SĐK VN-21755-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxel-CSC 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20 mg/ 0,5ml

Methotrexat “ebewe” 50mg/5ml

0
Methotrexat "ebewe" 50mg/5ml - SĐK VN3-63-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat "ebewe" 50mg/5ml Dung dịch để tiêm hoặc tiêm truyền - Methotrexat 10mg/ml

Unitib

0
Unitib - SĐK VN3-127-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Unitib Viên nén bao phim - Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg

Vinorelsin 50mg

0
Vinorelsin 50mg - SĐK VN3-112-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelsin 50mg Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Mỗi 1ml dung dịch đậm đặc chứa Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg