Danh sách

Linkotax 25mg

0
Linkotax 25mg - SĐK VN3-193-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Linkotax 25mg Viên nén bao phim - Exemestan 25mg

Aslem

0
Aslem - SĐK VD-32032-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch tiêm - Glycyl funtumin Hydroclorid 0,3mg/ml

Moliavex

0
Moliavex - SĐK VN3-208-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Moliavex Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml

Aspaxel

0
Aspaxel - SĐK VN3-117-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aspaxel Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 30mg/5ml

Prograf 0.5mg

0
Prograf 0.5mg - SĐK VN-22057-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Prograf 0.5mg Viên nang cứng - Tacrolimus 0,5mg

Bestdocel 20mg/1ml

0
Bestdocel 20mg/1ml - SĐK QLĐB-766-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 20mg/1ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Tacropic 0,03%

0
Tacropic 0,03% - SĐK VD-32813-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tacropic 0,03% Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mỗi tuýp (10g) chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03%

Bestdocel 80mg/4ml

0
Bestdocel 80mg/4ml - SĐK QLĐB-767-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 80mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml

Zoltasta 4 mg/5ml

0
Zoltasta 4 mg/5ml - SĐK VN-22122-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoltasta 4 mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN1-725-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib