Trang chủ 2020
Danh sách
Ufur
Ufur - SĐK VN-4809-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ufur Viên nang - Tegafur, Uracil
4-Epeedo-50
4-Epeedo-50 - SĐK VN2-52-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. 4-Epeedo-50 Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 50mg/lọ
5-Fu Tablet Kyowa 100
5-Fu Tablet Kyowa 100 - SĐK VN-1890-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. 5-Fu Tablet Kyowa 100 Viên nén-100mg - Fluorouracil
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml - SĐK VN1-664-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.D. Mycin inj. 10mg/5ml Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml - SĐK VN1-665-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. A.D. Mycin inj. 10mg/5ml Thuốc tiêm - Doxorubicine Hydrochloride
Metrex tab
Metrex tab - SĐK VN-3326-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Metrex tab Viên nén-2,5mg - Methotrexate
Mitotax
Mitotax - SĐK VN-4913-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mitotax Dung dịch truyền tĩnh mạch - Paclitaxel
Octremon
Octremon - SĐK VN-4300-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-1000mcg - Octreotide
Octremon
Octremon - SĐK VN-4299-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-100mcg - Octreotide
Octremon
Octremon - SĐK VN-4298-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Octremon Dung dịch tiêm-50mcg - Octreotide