Danh sách

Kupbloicin

0
Kupbloicin - SĐK VN-17488-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupbloicin Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IU

Kupunistin

0
Kupunistin - SĐK VN-17489-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm - Cisplatin 10mg/10ml

Leuzotev

0
Leuzotev - SĐK VN-16159-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leuzotev dung dịch tiêm - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN-17306-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel 20mg/lọ

Neotabine Inj 200mg

0
Neotabine Inj 200mg - SĐK VN-16458-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Neotabine Inj 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg

Docetaxel Teva

0
Docetaxel Teva - SĐK VN-17307-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel Teva Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel 80mg/lọ
Thuốc Thalidomid - SĐK QLĐB-386-13

Thalidomid

0
Thalidomid - SĐK QLĐB-386-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid

Docetere 80

0
Docetere 80 - SĐK VN-16745-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetere 80 Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/2ml

Oxaliplatin

0
Oxaliplatin - SĐK VN-16191-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 5mg/ml

Doxopeg

0
Doxopeg - SĐK VN-16195-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxopeg Hỗn dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml