Trang chủ 2020
Danh sách
Oxaliplatin
Oxaliplatin - SĐK VN-16191-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 5mg/ml
Doxopeg
Doxopeg - SĐK VN-16195-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxopeg Hỗn dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Oxaliplatin
Oxaliplatin - SĐK VN-16651-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 5mg/ml
Doxorubicin “Ebewe”
Doxorubicin "Ebewe" - SĐK VN-17426-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Endoxan
Endoxan - SĐK VN-16581-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 200mg/lọ
Endoxan
Endoxan - SĐK VN-16582-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm - Cyclophosphamide 500mg/lọ
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16983-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16984-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Esmo
Esmo - SĐK VN-16691-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esmo Bột đông khô pha tiêm - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg
Etoposid “Ebewe”
Etoposid "Ebewe" - SĐK VN-16746-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etoposid "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Etoposide 20mg/ml